Giá Vàng NhanhGiá Vàng Nhanh
Hôm nayThị trườngSo sánhBiểu đồTỷ giáKhu vựcThế giới
Dữ liệu tham khảo — không phải lời khuyên đầu tư. Kiểm tra lại với đơn vị kinh doanh trước khi giao dịch.
So sánhBiểu đồLoại vàngKiến thứcTheo tỉnhChi nhánhCông tyCông cụThị trườngTỷ giá
Giới thiệuPhương pháp dữ liệuTrạng thái dữ liệuLiên hệBảo mậtĐiều khoản

© 2026 Giá Vàng Nhanh — giavangnhanh.net

Hôm nayGiá vàngTỷ giáLive
  1. Trang chủ
  2. /Loại vàng
  3. /Vàng miếng

Loại vàng

Giá Vàng miếng hôm nay

Thường 999.9 · 24K · khoảng 99.99% vàng

Vàng đóng dấu thương hiệu (hay gặp SJC), mua bán theo lượng/chỉ — dùng nhiều để tích trữ.

Giá Vàng miếng theo thương hiệu

8 thương hiệu · đơn vị đồng/lượng · ưu tiên giá toàn quốc khi có

Mua vào cao nhấtCao nhất

Mi Hồng

144.100.000

Bán ra thấp nhấtThấp nhất

Mi Hồng

145.600.000

Toàn quốc
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Bảo Tín Mạnh Hải

Chênh 3.000.000

Mua

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
Bảo Tín Mạnh Hải
143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Bảo Tín Minh Châu

Chênh 4.300.000

Mua

142.300.000
▼1.900.000(-1,32%)

Bán

146.600.000
Giữ nguyên
Bảo Tín Minh Châu
142.300.000
▼1.900.000(-1,32%)
146.600.000
Giữ nguyên
4.300.000
DOJI

Chênh 3.000.000

Mua

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
DOJI
143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Mi Hồng

Chênh 1.500.000

Mua Cao nhất

144.100.000
▲100.000(+0,07%)

Bán Thấp nhất

145.600.000
Giữ nguyên
Mi Hồng
144.100.000Cao nhất
▲100.000(+0,07%)
145.600.000Thấp nhất
Giữ nguyên
1.500.000
Ngọc Thẩm

Chênh 3.000.000

Mua

143.500.000
▲1.000.000(+0,70%)

Bán

146.500.000
▲500.000(+0,34%)
Ngọc Thẩm
143.500.000
▲1.000.000(+0,70%)
146.500.000
▲500.000(+0,34%)
3.000.000
SJC

Chênh 3.000.000

Mua

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
SJC
143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Hà Nội
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Phú Quý

Chênh 3.600.000

Mua Cao nhất

143.000.000
▼600.000(-0,42%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
Giữ nguyên
Phú Quý
143.000.000Cao nhất
▼600.000(-0,42%)
146.600.000Thấp nhất
Giữ nguyên
3.600.000
PNJ

Chênh 3.600.000

Mua Cao nhất

143.000.000
▼1.700.000(-1,17%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
PNJ
143.000.000Cao nhất
▼1.700.000(-1,17%)
146.600.000Thấp nhất
▼1.600.000(-1,08%)
3.600.000

Cập nhật lúc 17:51 ngày 17/07/2026

Giá theo khu vực (12 dòng)Mở →Thu gọn

Cùng thương hiệu có thể khác giá theo thành phố

Toàn quốc
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Bảo Tín Mạnh Hải

Chênh 3.000.000

Mua

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
Bảo Tín Mạnh Hải
143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Bảo Tín Minh Châu

Chênh 4.300.000

Mua

142.300.000
▼1.900.000(-1,32%)

Bán

146.600.000
Giữ nguyên
Bảo Tín Minh Châu
142.300.000
▼1.900.000(-1,32%)
146.600.000
Giữ nguyên
4.300.000
DOJI

Chênh 3.000.000

Mua

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
DOJI
143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Mi Hồng

Chênh 1.500.000

Mua Cao nhất

144.100.000
▲100.000(+0,07%)

Bán Thấp nhất

145.600.000
Giữ nguyên
Mi Hồng
144.100.000Cao nhất
▲100.000(+0,07%)
145.600.000Thấp nhất
Giữ nguyên
1.500.000
Ngọc Thẩm

Chênh 3.000.000

Mua

143.500.000
▲1.000.000(+0,70%)

Bán

146.500.000
▲500.000(+0,34%)
Ngọc Thẩm
143.500.000
▲1.000.000(+0,70%)
146.500.000
▲500.000(+0,34%)
3.000.000
SJC

Chênh 3.000.000

Mua

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
SJC
143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Hà Nội
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Bảo Tín Minh Châu

Chênh 5.000.000

Mua Cao nhất

143.500.000
Giữ nguyên

Bán

148.500.000
Giữ nguyên
Bảo Tín Minh Châu
143.500.000Cao nhất
Giữ nguyên
148.500.000
Giữ nguyên
5.000.000
Phú Quý

Chênh 3.600.000

Mua

143.000.000
▼600.000(-0,42%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
Giữ nguyên
Phú Quý
143.000.000
▼600.000(-0,42%)
146.600.000Thấp nhất
Giữ nguyên
3.600.000
PNJ

Chênh 3.600.000

Mua

143.000.000
▼1.700.000(-1,17%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
PNJ
143.000.000
▼1.700.000(-1,17%)
146.600.000Thấp nhất
▼1.600.000(-1,08%)
3.600.000
TP. Hồ Chí Minh
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
PNJ

Chênh 3.000.000

Mua Cao nhất

143.600.000
▼600.000(-0,42%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
PNJ
143.600.000Cao nhất
▼600.000(-0,42%)
146.600.000Thấp nhất
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
SJC

Chênh 3.000.000

Mua Cao nhất

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
SJC
143.600.000Cao nhất
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000Thấp nhất
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000
Hải Phòng
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
SJC

Chênh 3.000.000

Mua Cao nhất

143.600.000
▼1.600.000(-1,10%)

Bán Thấp nhất

146.600.000
▼1.600.000(-1,08%)
SJC
143.600.000Cao nhất
▼1.600.000(-1,10%)
146.600.000Thấp nhất
▼1.600.000(-1,08%)
3.000.000

Cập nhật lúc 17:51 ngày 17/07/2026

So sánh đầy đủ Vàng miếng →

So sánh Vàng miếngQuy đổiHà NộiTP.HCMKiến thức

Vàng miếng là gì?

Vàng miếng là vàng thỏi/miếng có đóng dấu thương hiệu. Tại Việt Nam, dòng phổ biến nhất là vàng miếng SJC — người mua thường lấy theo lượng hoặc chỉ để tích trữ, không phải để đeo.

  • Giá niêm yết gồm hai cột: mua vào (tiệm mua lại của bạn) và bán ra (bạn mua từ tiệm). Chênh hai cột gọi là spread.
  • Không nên so giá miếng SJC với trang sức 18K/14K: hàm lượng vàng và công làm khác hẳn.
  • Trước khi giao dịch, nên đối chiếu vài thương hiệu và xác nhận lại tại cửa hàng vì giá có thể đổi trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Vàng miếng khác nhẫn 9999 thế nào?

Cùng nhóm tinh khiết cao (~24K), nhưng miếng thường gắn thương hiệu SJC và thanh khoản theo “miếng/lượng”; nhẫn tròn dễ cầm, giá mua vào thường thấp hơn miếng một chút.

Mua miếng để đeo được không?

Không phù hợp. Miếng dùng tích trữ; trang sức đeo hàng ngày thường là 18K hoặc 14K vì cứng hơn.

Loại vàng liên quan

  • Vàng 24K99,9% trở lên · 24KXem giá →
  • Nhẫn tròn 9999999.9 (99,99%) · 24KXem giá →
  • Vàng 999999,99% · 24KXem giá →

Khám phá thêm

  • Tất cả loại vàng
  • Hub so sánh giá
  • Giá vàng 1 chỉ
  • Chênh lệch giá vàng
  • Mua vào cao nhất
  • Bán ra thấp nhất