Giá Vàng NhanhGiá Vàng Nhanh
Hôm nayThị trườngSo sánhBiểu đồTỷ giáKhu vựcThế giới
Dữ liệu tham khảo — không phải lời khuyên đầu tư. Kiểm tra lại với đơn vị kinh doanh trước khi giao dịch.
So sánhBiểu đồLoại vàngKiến thứcTheo tỉnhChi nhánhCông tyCông cụThị trườngTỷ giá
Giới thiệuPhương pháp dữ liệuTrạng thái dữ liệuLiên hệBảo mậtĐiều khoản

© 2026 Giá Vàng Nhanh — giavangnhanh.net

Hôm nayGiá vàngTỷ giáLive
  1. Trang chủ
  2. /Loại vàng
  3. /Nhẫn tròn 9999

Loại vàng

Giá Nhẫn tròn 9999 hôm nay

999.9 (99,99%) · 24K · khoảng 99.99% vàng

Nhẫn trơn gần như vàng nguyên chất, dễ mua bán lại; giá thường thấp hơn vàng miếng SJC một chút.

Giá Nhẫn tròn 9999 theo thương hiệu

7 thương hiệu · đơn vị đồng/lượng · ưu tiên giá toàn quốc khi có

Mua vào cao nhấtCao nhất

Mi Hồng

144.100.000

Bán ra thấp nhấtThấp nhất

Ngọc Thẩm

131.000.000

Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Bảo Tín Minh Châu

Chênh 4.000.000

Mua

142.300.000
▲300.000(+0,21%)

Bán

146.300.000
▲300.000(+0,21%)
Bảo Tín Minh Châu
142.300.000
▲300.000(+0,21%)
146.300.000
▲300.000(+0,21%)
4.000.000
DOJI

Chênh 4.000.000

Mua

142.500.000
▲500.000(+0,35%)

Bán

146.500.000
▲500.000(+0,34%)
DOJI
142.500.000
▲500.000(+0,35%)
146.500.000
▲500.000(+0,34%)
4.000.000
Mi Hồng

Chênh 1.500.000

Mua Cao nhất

144.100.000
▲100.000(+0,07%)

Bán

145.600.000
Giữ nguyên
Mi Hồng
144.100.000Cao nhất
▲100.000(+0,07%)
145.600.000
Giữ nguyên
1.500.000
Ngọc Thẩm

Chênh 4.000.000

Mua

127.000.000
▼500.000(-0,39%)

Bán Thấp nhất

131.000.000
Giữ nguyên
Ngọc Thẩm
127.000.000
▼500.000(-0,39%)
131.000.000Thấp nhất
Giữ nguyên
4.000.000
Phú Quý

Chênh 3.600.000

Mua

142.000.000
▼1.000.000(-0,70%)

Bán

145.600.000
▼900.000(-0,61%)
Phú Quý
142.000.000
▼1.000.000(-0,70%)
145.600.000
▼900.000(-0,61%)
3.600.000
PNJ

Chênh 4.000.000

Mua

141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)

Bán

145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
PNJ
141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)
145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
4.000.000
SJC

Chênh 3.500.000

Mua

142.100.000
▼1.600.000(-1,11%)

Bán

145.600.000
▼1.600.000(-1,09%)
SJC
142.100.000
▼1.600.000(-1,11%)
145.600.000
▼1.600.000(-1,09%)
3.500.000

Cập nhật lúc 18:18 ngày 17/07/2026

Giá theo khu vực (12 dòng)Mở →Thu gọn

Cùng thương hiệu có thể khác giá theo thành phố

Toàn quốc
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Bảo Tín Minh Châu

Chênh 4.000.000

Mua

142.300.000
▲300.000(+0,21%)

Bán

146.300.000
▲300.000(+0,21%)
Bảo Tín Minh Châu
142.300.000
▲300.000(+0,21%)
146.300.000
▲300.000(+0,21%)
4.000.000
DOJI

Chênh 4.000.000

Mua

142.500.000
▲500.000(+0,35%)

Bán

146.500.000
▲500.000(+0,34%)
DOJI
142.500.000
▲500.000(+0,35%)
146.500.000
▲500.000(+0,34%)
4.000.000
Mi Hồng

Chênh 1.500.000

Mua Cao nhất

144.100.000
▲100.000(+0,07%)

Bán

145.600.000
Giữ nguyên
Mi Hồng
144.100.000Cao nhất
▲100.000(+0,07%)
145.600.000
Giữ nguyên
1.500.000
Ngọc Thẩm

Chênh 4.000.000

Mua

127.000.000
▼500.000(-0,39%)

Bán Thấp nhất

131.000.000
Giữ nguyên
Ngọc Thẩm
127.000.000
▼500.000(-0,39%)
131.000.000Thấp nhất
Giữ nguyên
4.000.000
Phú Quý

Chênh 3.600.000

Mua

142.000.000
▼1.000.000(-0,70%)

Bán

145.600.000
▼900.000(-0,61%)
Phú Quý
142.000.000
▼1.000.000(-0,70%)
145.600.000
▼900.000(-0,61%)
3.600.000
PNJ

Chênh 4.000.000

Mua

141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)

Bán

145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
PNJ
141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)
145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
4.000.000
SJC

Chênh 3.500.000

Mua

142.100.000
▼1.600.000(-1,11%)

Bán

145.600.000
▼1.600.000(-1,09%)
SJC
142.100.000
▼1.600.000(-1,11%)
145.600.000
▼1.600.000(-1,09%)
3.500.000
Hà Nội
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Bảo Tín Minh Châu

Chênh 4.000.000

Mua

143.500.000
Giữ nguyên

Bán

147.500.000
Giữ nguyên
Bảo Tín Minh Châu
143.500.000
Giữ nguyên
147.500.000
Giữ nguyên
4.000.000
Phú Quý

Chênh 3.500.000

Mua Cao nhất

143.700.000
Giữ nguyên

Bán

147.200.000
Giữ nguyên
Phú Quý
143.700.000Cao nhất
Giữ nguyên
147.200.000
Giữ nguyên
3.500.000
PNJ

Chênh 4.000.000

Mua

141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)

Bán Thấp nhất

145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
PNJ
141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)
145.500.000Thấp nhất
▼1.300.000(-0,89%)
4.000.000
TP. Hồ Chí Minh
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
PNJ

Chênh 4.000.000

Mua Cao nhất

141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)

Bán Thấp nhất

145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
PNJ
141.500.000Cao nhất
▼1.300.000(-0,91%)
145.500.000Thấp nhất
▼1.300.000(-0,89%)
4.000.000
Đà Nẵng
Thương hiệuMua vàoBán raChênh
PNJ

Chênh 4.000.000

Mua Cao nhất

141.500.000
▼1.300.000(-0,91%)

Bán Thấp nhất

145.500.000
▼1.300.000(-0,89%)
PNJ
141.500.000Cao nhất
▼1.300.000(-0,91%)
145.500.000Thấp nhất
▼1.300.000(-0,89%)
4.000.000

Cập nhật lúc 18:18 ngày 17/07/2026

So sánh đầy đủ Nhẫn 9999 →

So sánh Nhẫn 9999Quy đổiHà NộiTP.HCMKiến thức

Nhẫn tròn 9999 là gì?

Nhẫn tròn 9999 (nhẫn trơn) gần như vàng nguyên chất 24K. Nhiều người chọn vì dễ cầm, dễ bán lại hơn trang sức có công làm phức tạp.

  • Hàm lượng khoảng 99,99% vàng — tương đương nhóm 24K / bốn số 9.
  • Giá mua vào của tiệm với nhẫn thường thấp hơn vàng miếng SJC (spread rộng hơn).
  • Các dòng như Hưng Thịnh Vượng (DOJI), nhẫn SJC, nhẫn PNJ… đều thuộc nhóm này nếu ghi 9999 / 999.9.

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn 9999 có phải vàng 24K không?

Đúng hướng: 9999 ≈ 99,99% vàng, thuộc nhóm 24K gần như nguyên chất.

Vì sao giá thấp hơn miếng SJC?

Thanh khoản và chính sách mua lại khác nhau. Miếng SJC được giao dịch rộng; nhẫn thường bị trừ biên độ mua vào lớn hơn.

Loại vàng liên quan

  • Vàng miếngThường 999.9 · 24KXem giá →
  • Vàng 999999,99% · 24KXem giá →
  • Vàng 24K99,9% trở lên · 24KXem giá →

Khám phá thêm

  • Tất cả loại vàng
  • Hub so sánh giá
  • Giá vàng 1 chỉ
  • Chênh lệch giá vàng
  • Mua vào cao nhất
  • Bán ra thấp nhất