Giá Vàng NhanhGiá Vàng Nhanh
Hôm nayThị trườngSo sánhBiểu đồTỷ giáKhu vựcThế giới
Dữ liệu tham khảo — không phải lời khuyên đầu tư. Kiểm tra lại với đơn vị kinh doanh trước khi giao dịch.
So sánhBiểu đồLoại vàngKiến thứcTheo tỉnhChi nhánhCông tyCông cụThị trườngTỷ giá
Giới thiệuPhương pháp dữ liệuTrạng thái dữ liệuLiên hệBảo mậtĐiều khoản

© 2026 Giá Vàng Nhanh — giavangnhanh.net

Hôm nayGiá vàngTỷ giáLive
  1. Trang chủ
  2. /Loại vàng
  3. /Vàng 10K

Loại vàng

Giá Vàng 10K hôm nay

416 (~41,7%) · 10K · khoảng 41.7% vàng

Mã 416/410 — khoảng 41–42% vàng, giá dễ tiếp cận hơn 14K/18K.

Giá Vàng 10K theo thương hiệu

1 thương hiệu · đơn vị đồng/lượng · khớp theo tên sản phẩm trên nguồn

Mua vào cao nhấtCao nhất

Mi Hồng

46.500.000

Bán ra thấp nhấtThấp nhất

Mi Hồng

49.500.000

Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Mi Hồng

Chênh 3.000.000

Mua Cao nhất

46.500.000
Giữ nguyên

Bán Thấp nhất

49.500.000
Giữ nguyên
Mi Hồng
46.500.000Cao nhất
Giữ nguyên
49.500.000Thấp nhất
Giữ nguyên
3.000.000

Cập nhật lúc 22:18 ngày 17/07/2026

Quy đổiHà NộiTP.HCMKiến thức

Vàng 10K là gì?

Vàng 10K chứa khoảng 41,7% vàng (mã 416; một số nơi ghi 410). Hàm lượng thấp hơn rõ so với 14K/18K — phù hợp trang sức giá mềm, không phải kênh tích trữ.

  • PNJ: “Vàng 4T16 (41,7%)”; SJC: “Nữ trang 41,7%”; Mi Hồng: “Vàng 10K (41,7%)”.
  • Khi bán lại, giá theo tuổi thấp; một số tiệm trừ công khá mạnh.

Câu hỏi thường gặp

416 khác 410 thế nào?

Cùng phân khúc ~10K. 416 ≈ 41,6–41,7%; 410 ≈ 41%. Nên xem đúng số trên tem/bảng giá.

Loại vàng liên quan

  • Vàng 14K585 (~58,5%) · 14KXem giá →
  • Vàng 61061%Xem giá →
  • Vàng 18K750 (75%) · 18KXem giá →

Khám phá thêm

  • Tất cả loại vàng
  • Hub so sánh giá
  • Giá vàng 1 chỉ
  • Chênh lệch giá vàng
  • Mua vào cao nhất
  • Bán ra thấp nhất