Giá Vàng NhanhGiá Vàng Nhanh
Hôm nayThị trườngSo sánhBiểu đồTỷ giáKhu vựcThế giới
Dữ liệu tham khảo — không phải lời khuyên đầu tư. Kiểm tra lại với đơn vị kinh doanh trước khi giao dịch.
So sánhBiểu đồLoại vàngKiến thứcTheo tỉnhChi nhánhCông tyCông cụThị trườngTỷ giá
Giới thiệuPhương pháp dữ liệuTrạng thái dữ liệuLiên hệBảo mậtĐiều khoản

© 2026 Giá Vàng Nhanh — giavangnhanh.net

Hôm nayGiá vàngTỷ giáLive
  1. Trang chủ
  2. /Loại vàng
  3. /Vàng 750

Loại vàng

Giá Vàng 750 hôm nay

75% — tương đương 18K · 18K · khoảng 75% vàng

Chính là vàng 18K. Hay thấy trên trang sức và vàng trắng Au750.

Giá Vàng 750 theo thương hiệu

1 thương hiệu · đơn vị đồng/lượng · khớp theo tên sản phẩm trên nguồn

Mua vào cao nhấtCao nhất

Mi Hồng

94.000.000

Bán ra thấp nhấtThấp nhất

Mi Hồng

97.000.000

Thương hiệuMua vàoBán raChênh
Mi Hồng

Chênh 3.000.000

Mua Cao nhất

94.000.000
Giữ nguyên

Bán Thấp nhất

97.000.000
Giữ nguyên
Mi Hồng
94.000.000Cao nhất
Giữ nguyên
97.000.000Thấp nhất
Giữ nguyên
3.000.000

Cập nhật lúc 22:18 ngày 17/07/2026

Quy đổiHà NộiTP.HCMKiến thức

Vàng 750 là gì?

Vàng 750 chính là chuẩn 18K: 75% vàng. Trên bảng giá thường ghi “Vàng 750”, “18K”, “Nữ trang 75%” hoặc “Au750”.

  • Cùng một loại với trang vàng 18K — hai URL phục vụ cách người dùng tìm (“750” vs “18K”).
  • SJC ghi “Nữ trang 75%”, Mi Hồng/PNJ ghi “Vàng 750”, Ngọc Thẩm ghi “Vàng 18K (750)” — đều map về đây.

Câu hỏi thường gặp

Vàng V75 (Mi Hồng) là gì?

Cùng nhóm 750 / 18K — 75% vàng. Tên V75 là cách gọi thương hiệu, không phải loại khác.

Loại vàng liên quan

  • Vàng 18K750 (75%) · 18KXem giá →
  • Vàng 68068%Xem giá →
  • Vàng 61061%Xem giá →

Khám phá thêm

  • Tất cả loại vàng
  • Hub so sánh giá
  • Giá vàng 1 chỉ
  • Chênh lệch giá vàng
  • Mua vào cao nhất
  • Bán ra thấp nhất